挟挾
挟 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 挟 trong tiếng Việt
(dạng kết hợp) kẹp dưới cánh tay; (dạng kết hợp) ép buộc; (dạng kết hợp) mang (oán hận, v.v.)
(dạng kết hợp) kẹp dưới cánh tay; (dạng kết hợp) ép buộc; (dạng kết hợp) mang (oán hận, v.v.)