Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

xiè

卸 là gì?

[xiè] có nghĩa là dỡ; xuống; phá bỏ; loại bỏ.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 卸 trong tiếng Việt

  1. dỡ
  2. xuống
  3. phá bỏ
  4. loại bỏ

Cách đọc và ghi nhớ 卸

được đọc là xiè, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dỡ; xuống; phá bỏ; loại bỏ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan