卸
dỡ; xuống; phá bỏ; loại bỏ
dỡ; xuống; phá bỏ; loại bỏ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lo lắng; thông cảm; cảm thông; cứu trợ; bồi thường
›膝xībiến thể cũ của 膝[xi1]
›卪xxmột trong những ký tự được dùng trong kwukyel, hệ thống chữ viết cổ của Hàn Quốc
›卨xièdùng trong tên cổ; tương tự âm tiết 'seol' dùng trong tên Hàn Quốc
›厼xxmột trong những ký tự được dùng trong kwukyel (phát âm "keum"), một hệ thống chữ viết cổ của Hàn Quốc
›协xiéhợp tác; hoa giải; giúp đỡ; hỗ trợ; gia nhập
›卌xìbốn mươi
›卂xùn(cổ) bay nhanh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.