五行八作
mọi ngành nghề; người thuộc mọi ngành nghề và công việc
mọi ngành nghề; người thuộc mọi ngành nghề và công việc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngũ hành trong triết học Trung Quốc: mộc 木, hỏa 火, thổ 土, kim 金, thủy 水
›五角wǔ jiǎohình ngũ giác
›五号电池wǔ hào diàn chípin AA (Trung Quốc); tương đương tại Đài Loan: pin số 3 三號電池|三号电池[san1 hao4 dian4 chi2]
›五角场Wǔ jiǎo chǎngkhu Wujiaochang ở Thượng Hải, gần Đại học Phúc Đán
›五号wǔ hàothứ năm; ngày thứ năm của tháng
›五角大楼Wǔ jiǎo Dà lóuLầu Năm Góc
›五虎将Wǔ hǔ jiàngnăm vị tướng nổi tiếng của Lưu Bị trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, gồm: Quan Vũ 關羽|关羽, Trương Phi 張飛|张飞, Triệu Vân…
›五角形wǔ jiǎo xínghình ngũ giác
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.