五鬼
năm con quỷ chính trong văn hóa dân gian nhân cách hóa ôn dịch; cũng viết 五瘟神
năm con quỷ chính trong văn hóa dân gian nhân cách hóa ôn dịch; cũng viết 五瘟神
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
năm viện (cơ quan hành chính) của Trung Hoa Dân Quốc theo hiến pháp Tôn Trung Sơn: 行政院[Xing2 zheng4 yuan4]…
›五音度wǔ yīn dùquãng năm (khoảng cách âm nhạc)
›五香wǔ xiāngnêm ngũ vị; kết hợp năm hương vị cơ bản của ẩm thực Trung Quốc (ngọt, chua, đắng, umami, mặn)
›五项全能wǔ xiàng quán néngmôn phối hợp năm
›五音wǔ yīnnăm nốt của âm giai ngũ cung, tương ứng với đồ, rê, mi, son, la; năm loại âm ban đầu trong ngữ âm tiếng…
›五霸Wǔ bànăm bá chủ thời Xuân Thu 春秋[Chun1 qiu1]
›五香粉wǔ xiāng fěnbột ngũ vị hương
›五颜六色wǔ yán liù sènhiều màu sắc; đủ mọi màu dưới ánh mặt trời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.