乌黑
đen tuyền; tối
đen tuyền; tối
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đen; đen như quạ
›乌鸫wū dōng(loài chim ở Trung Quốc) chim sáo đen thường (Turdus merula)
›乌龙wū lóngrồng đen; sai lầm hoặc sự cố bất ngờ; phản lưới nhà (bóng đá); trà ô long; (Đài Loan) (từ mượn từ tiếng…
›乌黎雅Wū lí yǎUriah (tên)
›乌鹟wū wēng(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi sẫm màu (Muscicapa sibirica)
›乌齐雅Wū qí yǎUzziah con của Amaziah, vua của Judah khoảng năm 750 TCN
›乌雕鸮wū diāo xiāo(loài chim ở Trung Quốc) cú đại bàng màu nâu (Bubo coromandus)
›乌龙指wū lóng zhǐlỗi bấm nhầm (tài chính)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.