武侯区
quận Vũ Hầu của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
quận Vũ Hầu của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Vũ Hầu của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
›武侯祠wǔ hóu cíđền thờ tưởng niệm Gia Cát Lượng 諸葛亮|诸葛亮[Zhu1 ge3 Liang4] (Có một nơi ở Thành Đô, và nhiều nơi khác ở các…
›武功wǔ gōngvõ thuật; thành tựu quân sự; động tác võ thuật (kinh kịch)
›武胜Wǔ shènghuyện Vũ Thắng ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên
›武胜县Wǔ shèng xiànhuyện Vũ Thắng ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên
›武仙座Wǔ xiān zuòChòm sao Hercules
›武侠wǔ xiáhiệp sĩ võ thuật (thể loại văn học, sân khấu và điện ảnh Trung Quốc); hiệp khách
›武丁Wǔ DīngVũ Đinh (khoảng thế kỷ 14 TCN), người sáng lập huyền thoại và là minh quân của triều Thương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.