吴国
nước Ngô (ở miền nam Trung Quốc, trong các thời kỳ lịch sử khác nhau); nước Ngô 220-280, được Tôn Quyền 孫權|孙权 thành lập, là nước phía nam nhất trong Tam Quốc
nước Ngô (ở miền nam Trung Quốc, trong các thời kỳ lịch sử khác nhau); nước Ngô 220-280, được Tôn Quyền 孫權|孙权 thành lập, là nước phía nam nhất trong Tam Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Wu Renchen (1628-1689), nhà bác học và sử gia thời Thanh, tác giả cuốn Lịch sử Thập quốc Nam Trung Quốc…
›吴天明Wú Tiān míngNgô Thiên Minh (1939-), đạo diễn điện ảnh Trung Quốc
›吴子Wú zǐNgô Tử, một trong Bảy tác phẩm kinh điển quân sự của Trung Quốc cổ đại 武經七書|武经七书[Wu3 jing1 Qi1 shu1], do Ngô…
›吴孟超Wú Mèng chāoNgô Mộng Siêu (1922-), nhà khoa học và bác sĩ phẫu thuật Trung Quốc chuyên về bệnh gan mật
›吴仪Wú YíNgô Nghi (1938-), một trong bốn phó thủ tướng Quốc vụ viện Trung Quốc
›吴官正Wú Guān zhèngNgô Quan Chính (1938-), nguyên Bí thư Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương ĐCSTQ
›吴尊Wú ZūnNgô Tôn hay Xuân Ngô (1979-), diễn viên người Brunei, giọng ca của Phi Luân Hải (Fahrenheit)
›吴川Wú chuānNgô Xuyên, thành phố cấp huyện ở Trạm Giang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.