无关痛痒
không ảnh hưởng đến ai; không liên quan; không quan trọng; không đáng kể
không ảnh hưởng đến ai; không liên quan; không quan trọng; không đáng kể
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không liên quan; không có gì liên quan (đến cái gì khác)
›无关紧要wú guān jǐn yàokhông quan trọng; không đáng kể
›无间wú jiànrất gần; không có khe hở; liên tục; không ngừng; khó tách rời; không phân biệt được
›无限wú xiànkhông giới hạn; không bị ràng buộc
›无限制wú xiàn zhìvô hạn; không bị hạn chế
›无限期wú xiàn qīvô thời hạn; có thời gian không giới hạn
›无钢圈wú gāng quānkhông gọng (áo ngực)
›无际wú jìvô hạn; rộng lớn không bờ bến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.