唔好睇
không hấp dẫn (tiếng Quảng Đông); tương đương trong tiếng Quan Thoại: 不好看[bu4 hao3 kan4]
không hấp dẫn (tiếng Quảng Đông); tương đương trong tiếng Quan Thoại: 不好看[bu4 hao3 kan4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
triết học duy tâm, học thuyết cho rằng thực tại khách quan là sản phẩm của ý thức
›唯心论wéi xīn lùntriết học duy tâm, học thuyết cho rằng thực tại khách quan là sản phẩm của ý thức
›唯意志论wéi yì zhì lùnchủ nghĩa duy ý chí; quan điểm siêu hình, đặc biệt theo Schopenhauer 叔本華|叔本华[Shu1 ben3 hua2], rằng bản chất…
›唯一wéi yīchỉ; duy nhất
›唯一性wéi yī xìngtính duy nhất
›唯命是从wéi mìng shì cóngvâng lời răm rắp
›唯唯诺诺wéi wéi nuò nuòngười luôn đồng ý mọi thứ
›唯恐wéi kǒngsợ rằng; sợ là; cũng viết 惟恐
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.