吴晗
Ngô Hàm (1909-1969), nhà sử học, tác giả tiểu sử Chu Nguyên Chương 朱元璋, bị bức hại đến chết cùng một số thành viên gia đình trong cách mạng văn hóa
Ngô Hàm (1909-1969), nhà sử học, tác giả tiểu sử Chu Nguyên Chương 朱元璋, bị bức hại đến chết cùng một số thành viên gia đình trong cách mạng văn hóa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ngô Kính Tử (1701-1754), tiểu thuyết gia triều Thanh, tác giả của Nho lâm ngoại sử 儒林外史[Ru2 lin2 Wai4 shi3]
›吴承恩Wú Chéng ēnNgô Thừa Ân (1500-1582), tác giả (hoặc người biên soạn) tiểu thuyết Tây du ký 西遊記|西游记
›吴建豪Wú Jiàn háoWu Jianhao hoặc Vanness Wu (1978-), ngôi sao nhạc pop và diễn viên Đài Loan, thành viên nhóm F4
›吴旗县Wú qí xiànhuyện Vu Kỳ, Thiểm Tây; cách viết cũ của 吳起縣|吴起县[Wu2 qi3 xian4]
›吴楚Wú Chǔcác nước phía nam Ngô và Sở; vùng trung và hạ lưu Trường Giang
›吴旗Wú qíthị trấn và huyện Vu Kỳ, Thiểm Tây; cách viết cũ của Vu Kỳ 吳起|吴起[Wu2 qi3]
›吴永刚Wú Yǒng gāngNgô Vĩnh Cương (1907-1982), đạo diễn phim Trung Quốc
›吴忠市Wú zhōng shìWuzhong, thành phố cấp địa khu ở Ninh Hạ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.