唐初四大家
Bốn đại thư pháp gia đầu thời Đường; gồm có Ngu Thế Nam 虞世南[Yu2 Shi4 nan2], Âu Dương Tuân 歐陽詢|欧阳询[Ou1 yang2 Xun2], Sở Toại Lương 褚遂良[Chu3 Sui4 liang2] và Tiết Tắc 薛稷[Xue1 Ji4]
Bốn đại thư pháp gia đầu thời Đường; gồm có Ngu Thế Nam 虞世南[Yu2 Shi4 nan2], Âu Dương Tuân 歐陽詢|欧阳询[Ou1 yang2 Xun2], Sở Toại Lương 褚遂良[Chu3 Sui4 liang2] và Tiết Tắc 薛稷[Xue1 Ji4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đường Bá Hổ hay Đường Dần 唐寅 (1470-1523), họa sĩ và nhà thơ thời Minh, một trong Giang Nam tứ đại tài tử…
›唐三藏Táng Sān zàngĐường Tam Tạng, nhân vật trung tâm của tiểu thuyết thế kỷ 16 "Tây du ký" 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4], dựa trên nhà…
›唐太宗Táng Tài zōngHoàng đế Thái Tông nhà Đường, niên hiệu của hoàng đế thứ hai nhà Đường Lý Thế Dân 李世民[Li3 Shi4 min2]…
›唐僧Táng sēngHuyền Trang (602-664), nhà sư và dịch giả thời nhà Đường, người đã du hành đến Ấn Độ 629-645
›唐代宗Táng Dài zōngHoàng đế Đại Tông nhà Đường (727-779), niên hiệu của vị hoàng đế thứ chín triều Đường Lý Dự 李豫[Li3 Yu4], trị…
›唐代Táng dàiTriều đại nhà Đường (618-907)
›唐僖宗Táng Xī zōngHoàng đế Hy Tông nhà Đường, niên hiệu của hoàng đế thứ mười chín nhà Đường, Lý Huyên 李儇[Li3 Xuan1]…
›唐古拉Táng gǔ lādãy núi Đường Cổ Lạp trên Cao nguyên Thanh Tạng 青藏高原[Qing1 Zang4 gao1 yuan2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.