唐高宗
Hoàng đế Cao Tông nhà Đường, niên hiệu của hoàng đế thứ ba nhà Đường Lý Trị 李治[Li3 Zhi4] (628-683), trị vì 649-683
Hoàng đế Cao Tông nhà Đường, niên hiệu của hoàng đế thứ ba nhà Đường Lý Trị 李治[Li3 Zhi4] (628-683), trị vì 649-683
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đường Thuận Tông (761-806), niên hiệu của vị hoàng đế thứ mười một nhà Đường Lý Tụng 李誦|李诵[Li3 Song4], trị…
›唐穆宗Táng Mù zōngHoàng đế Đường Mục Tông (795-825), niên hiệu của hoàng đế thứ mười ba nhà Đường Lý Hằng 李恆|李恒[Li3 Heng2] trị…
›唐睿宗Táng Ruì zōngHoàng đế Đường Duệ Tông, niên hiệu của hoàng đế thứ sáu nhà Đường Lý Đán 李旦[Li3 Dan4] (662-716), trị vì…
›唐高祖Táng Gāo zǔHoàng đế Cao Tổ nhà Đường, niên hiệu của hoàng đế đầu tiên nhà Đường Lý Uyên 李淵|李渊[Li3 Yuan1] (566-635), trị…
›唐肃宗Táng Sù zōngĐường Túc Tông (711-762), miếu hiệu của Đường Hoàng đế thứ tám Lý Hoành 李亨[Li3 Heng1], trị vì 756-762
›唐绍仪Táng Shào yíĐường Thiệu Nghi (1862-1939), chính trị gia và nhà ngoại giao
›唐诗三百首Táng shī Sān bǎi ShǒuTam Bách Thủ Thi Đường, tuyển tập do Tôn Chu 孫誅|孙诛[Sun1 Zhu1] sưu tầm khoảng năm 1763
›唐诗Táng shīthơ Đường; bài thơ Đường
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.