Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
唐朝
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

唐朝

Táng cháo

Nhà Đường (618-907)

Cụm từ Tiêu chuẩn
Giản thể唐朝
Phồn thể唐朝
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 唐Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 朝Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. Nhà Đường (618-907)
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.

Chờ đối soát
Loại từ hiện có: Cụm từ cố định

Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.

MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 唐 · 朝

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.

唐三藏Táng Sān zàngĐường Tam Tạng, nhân vật trung tâm của tiểu thuyết thế kỷ 16 "Tây du ký" 西遊記|西游记[Xi1…唐中宗Táng Zhōng zōngHoàng đế Trung Tông nhà Đường, niên hiệu của vị hoàng đế thứ tư triều Đường Lý Triết…唐人街Táng rén JiēPhố người Hoa; LT:條|条[tiao2],座[zuo4]唐代Táng dàiTriều đại nhà Đường (618-907)唐代宗Táng Dài zōngHoàng đế Đại Tông nhà Đường (727-779), niên hiệu của vị hoàng đế thứ chín triều Đường Lý…唐伯虎Táng Bó hǔĐường Bá Hổ hay Đường Dần 唐寅 (1470-1523), họa sĩ và nhà thơ thời Minh, một trong Giang…唐僖宗Táng Xī zōngHoàng đế Hy Tông nhà Đường, niên hiệu của hoàng đế thứ mười chín nhà Đường, Lý Huyên…唐僧Táng sēngHuyền Trang (602-664), nhà sư và dịch giả thời nhà Đường, người đã du hành đến Ấn Độ…唐初四大家Táng chū Sì Dà jiāBốn đại thư pháp gia đầu thời Đường; gồm có Ngu Thế Nam 虞世南[Yu2 Shi4 nan2], Âu Dương…唐卡táng kǎtranh cuộn thangka (hội họa Phật giáo Tây Tạng)朝三暮四zhāo sān mù sìnghĩa đen: buổi sáng nói ba nhưng buổi tối nói bốn (thành ngữ); thay đổi điều gì đó đã…朝不保夕zhāo bù bǎo xīsáng không chắc giữ được đến tối (thành ngữ); trạng thái bấp bênh; khủng hoảng sắp xảy…