唐古拉
dãy núi Đường Cổ Lạp trên Cao nguyên Thanh Tạng 青藏高原[Qing1 Zang4 gao1 yuan2]
dãy núi Đường Cổ Lạp trên Cao nguyên Thanh Tạng 青藏高原[Qing1 Zang4 gao1 yuan2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Dãy núi Dangla hoặc Tanggula trên Cao nguyên Thanh Hải-Tây Tạng
›唐古拉山脉Táng gǔ lā Shān màiDãy núi Dangla hoặc Tanggula trên Cao nguyên Thanh Hải-Tây Tạng
›唐卡táng kǎtranh cuộn thangka (hội họa Phật giáo Tây Tạng)
›唐初四大家Táng chū Sì Dà jiāBốn đại thư pháp gia đầu thời Đường; gồm có Ngu Thế Nam 虞世南[Yu2 Shi4 nan2], Âu Dương Tuân 歐陽詢|欧阳询[Ou1 yang2…
›唐僧Táng sēngHuyền Trang (602-664), nhà sư và dịch giả thời nhà Đường, người đã du hành đến Ấn Độ 629-645
›唐僖宗Táng Xī zōngHoàng đế Hy Tông nhà Đường, niên hiệu của hoàng đế thứ mười chín nhà Đường, Lý Huyên 李儇[Li3 Xuan1]…
›唐哀帝Táng Āi dìĐường Ai Đế, niên hiệu của vị hoàng đế thứ hai mươi mốt và là cuối cùng nhà Đường là Lý Chú 李祝[Li3 Zhu4]…
›唐伯虎Táng Bó hǔĐường Bá Hổ hay Đường Dần 唐寅 (1470-1523), họa sĩ và nhà thơ thời Minh, một trong Giang Nam tứ đại tài tử…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.