唐棣
cây shadbush hoặc shadberry (chi Amelanchier); họa sĩ và nhà thơ triều Nguyên (1279-1368)
cây shadbush hoặc shadberry (chi Amelanchier); họa sĩ và nhà thơ triều Nguyên (1279-1368)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cuối thời kỳ nhà Đường (thế kỷ 9)
›唐楼táng lóutòa nhà chung cư, thường có 2-4 tầng, với cửa hàng ở tầng trệt và các tầng trên dùng để ở (đặc biệt ở miền…
›唐朝Táng cháoNhà Đường (618-907)
›唐武宗Táng Wǔ zōngHoàng đế Vũ Tông thời Đường (814-846), niên hiệu của hoàng đế thứ mười sáu nhà Đường Lý Triền 李瀍[Li3 Chan2]…
›唐殇帝Táng Shāng dìHoàng đế Thương thời Đường, niên hiệu của hoàng đế thứ năm nhà Đường Lý Trọng Mậu 李重茂[Li3 Chong2 mao4]…
›唐昭宗Táng Zhāo zōngHoàng đế Chiêu Tông nhà Đường, niên hiệu của hoàng đế thứ hai mươi thời Đường, Lý Diệp 李曄|李晔[Li1 Ye4]…
›唐明皇Táng Míng huángHoàng đế Minh Hoàng nhà Đường (685-762), còn được biết đến là Đường Huyền Tông 唐玄宗[Tang2 Xuan2 zong1], trị…
›唐文宗Táng Wén zōngHoàng đế Văn Tông nhà Đường (809-840), niên hiệu của hoàng đế thứ mười lăm thời Đường, Lý Ngang 李昂[Li3…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.