汤川秀树
YUKAWA Hideki (1907-1988), nhà vật lý lý thuyết người Nhật và người đoạt giải Nobel
YUKAWA Hideki (1907-1988), nhà vật lý lý thuyết người Nhật và người đoạt giải Nobel
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Yukawa (tên); YUKAWA Hideki (1907-1988), nhà vật lý lý thuyết người Nhật và là người đoạt giải Nobel
›汤姆斯杯Tāng mǔ sī BēiCúp Thomas (giải thi đấu cầu lông đồng đội quốc tế)
›汤姆·罗宾斯Tāng mǔ · Luó bīn sīTom Robbins, tiểu thuyết gia người Mỹ
›汤料tāng liàonguyên liệu nấu súp; gói súp pha sẵn
›汤婆子tāng pó zitúi chườm nước nóng
›汤旺河Tāng wàng héquận Tangwanghe của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
›汤婆tāng pótúi chườm nước nóng
›汤旺河区Tāng wàng hé qūquận Tangwanghe của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.