瑟缩 là gì?
瑟缩 [sè suō] có nghĩa là co rúm lập cập (vì lạnh); rút rè và run rẩy (vì sợ); co lại; thu mình.
Nghĩa của từ 瑟缩 trong tiếng Việt
- co rúm lập cập (vì lạnh)
- rút rè và run rẩy (vì sợ)
- co lại
- thu mình
Cách đọc và ghi nhớ 瑟缩
瑟缩 được đọc là sè suō, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “co rúm lập cập (vì lạnh); rút rè và run rẩy (vì sợ); co lại; thu mình”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .