森林
rừng; LT:片[pian4]
rừng; LT:片[pian4]
森林 thường mang nghĩa “rừng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 森林, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tắm rừng: dành thời gian trong rừng, đi bộ hoặc hít thở sâu,..., như liệu pháp (mượn chữ từ tiếng Nhật 森林浴…
›森林脑炎sēn lín nǎo yánviêm não rừng
›森巴舞sēn bā wǔđiệu samba (Đài Loan) (từ mượn)
›森林培育sēn lín péi yùlâm nghiệp; lâm sinh
›森严sēn yánnghiêm ngặt; cứng nhắc; chặt chẽ (an ninh)
›森喜朗Sēn Xǐ lǎngMORI Yoshirō (1937-), cầu thủ bóng bầu dục và chính trị gia Nhật Bản, thủ tướng 2000-2001, nổi tiếng vì…
›森森sēn sēnrậm rạp (cây cối); dày đặc; rùng rợn; âm u
›森海塞尔Sēn hǎi sè ěrSennheiser (thương hiệu)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.