森林浴
tắm rừng: dành thời gian trong rừng, đi bộ hoặc hít thở sâu,..., như liệu pháp (mượn chữ từ tiếng Nhật 森林浴 "shinrin'yoku")
tắm rừng: dành thời gian trong rừng, đi bộ hoặc hít thở sâu,..., như liệu pháp (mượn chữ từ tiếng Nhật 森林浴 "shinrin'yoku")
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
MORI Yoshirō (1937-), cầu thủ bóng bầu dục và chính trị gia Nhật Bản, thủ tướng 2000-2001, nổi tiếng vì…
›森林脑炎sēn lín nǎo yánviêm não rừng
›森林sēn línrừng; LT:片[pian4]
›森巴舞sēn bā wǔđiệu samba (Đài Loan) (từ mượn)
›森田Sēn tiánMorita (họ Nhật Bản)
›梳芙厘shū fú límón soufflé (từ mượn)
›森林培育sēn lín péi yùlâm nghiệp; lâm sinh
›森森sēn sēnrậm rạp (cây cối); dày đặc; rùng rợn; âm u
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.