啥
từ địa phương tương đương với 什麼|什么[shen2 me5]; cũng đọc là [sha4]
từ địa phương tương đương với 什麼|什么[shen2 me5]; cũng đọc là [sha4]
啥 thường mang nghĩa “từ địa phương tương đương với 什麼|什么[shen2 me5]”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 啥 cùng cụm 为啥 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Thay thế cho người, sự vật, địa điểm, số lượng hoặc nội dung đã biết trong ngữ cảnh.
từ + vị ngữđộng từ + từtừ + 的 + danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
cách nói địa phương của 為什麼|为什么[wei4 shen2 me5]
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tốt (có đức); nhân từ; thái độ tốt; giỏi về cái gì; cải thiện hoặc hoàn thiện
›商shāngthương mại; nhà buôn; người bán; tham khảo; nốt thứ hai trong âm giai ngũ cung; thương số (như trong 智商[zhi4…
›唼shǎnói xấu; âm thanh ngấu nghiến do vịt tạo ra
›唰shuā(từ tượng thanh) tiếng sột soạt; tiếng xào xạc
›丧sàngmất thứ gì đó trừu tượng nhưng quan trọng (dũng khí, quyền uy, cuộc sống, v.v.); bị mất (người phối ngẫu…
›售shòubán; thực hiện (một kế hoạch, âm mưu, v.v.)
›单Shànhọ [Shan4]
›唆suōmút; xúi giục
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.