岁差 là gì?
岁差 [suì chā] có nghĩa là (thiên văn) tuế sai.
Nghĩa của từ 岁差 trong tiếng Việt
(thiên văn) tuế sai
Cách đọc và ghi nhớ 岁差
岁差 được đọc là suì chā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thiên văn) tuế sai”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .