鄋瞒
tên một nước và dân tộc ở Sơn Đông cuối thời Xuân Thu
tên một nước và dân tộc ở Sơn Đông cuối thời Xuân Thu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thao, một trong các dân tộc bản địa của Đài Loan
›邵雍Shào YōngShao Yong (1011-1077), nhà thơ và học giả Tri lý học thời Bắc Tống 理學家|理学家
›邵东县Shào dōng xiànhuyện Thiệu Đông ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
›邵东Shào dōnghuyện Thiệu Đông ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
›邵伯湖Shào bó Húhồ Thiệu Bá, hồ nước ngọt ở tỉnh Giang Tô
›酥油花sū yóu huātác phẩm điêu khắc bơ (hình thức nghệ thuật Tây Tạng dùng sơn làm từ sản phẩm sữa)
›鄯善Shàn shànhuyện Piqan hoặc nahiyisi Pichan ở địa khu Thổ Lỗ Phồn 吐魯番地區|吐鲁番地区[Tu3 lu3 fan1 di4 qu1], Tân Cương
›鄯善县Shàn shàn xiànhuyện Piqan hoặc nahiyisi Pichan ở địa khu Thổ Lỗ Phồn 吐魯番地區|吐鲁番地区[Tu3 lu3 fan1 di4 qu1], Tân Cương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.