Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

愫 là gì?

[sù] có nghĩa là chân thành; thành khẩn.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 愫 trong tiếng Việt

  1. chân thành
  2. thành khẩn

Cách đọc và ghi nhớ 愫

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chân thành; thành khẩn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan