搜索枯肠
vắt óc suy nghĩ (cho từ ngữ phù hợp, v.v.) (thành ngữ)
vắt óc suy nghĩ (cho từ ngữ phù hợp, v.v.) (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vắt óc tìm giải pháp (thành ngữ); suy nghĩ nát óc để tìm cách giải quyết
›搔首弄姿sāo shǒu nòng zīvuốt tóc điệu đà (thành ngữ)
›损公肥私sǔn gōng féi sīlàm tổn hại lợi ích công để trục lợi cá nhân (thành ngữ); lợi ích cá nhân gây tổn hại công quỹ; hành vi tham…
›损人利己sǔn rén lì jǐlàm hại người khác để tư lợi (thành ngữ); lợi ích cá nhân gây tổn hại cho người khác
›损人不利己sǔn rén bù lì jǐlàm hại người khác mà không lợi cho mình (thành ngữ)
›撒手不管sā shǒu bù guǎnđứng ngoài không làm gì (thành ngữ); không tham gia vào
›撒手人寰sā shǒu rén huánrời khỏi cõi trần (thành ngữ); chết
›撒手闭眼sā shǒu bì yǎnkhông còn liên quan đến vấn đề nữa (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.