Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

夙 là gì?

[sù] có nghĩa là buổi sáng; sớm; lâu đời; ấp ủ từ lâu.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 夙 trong tiếng Việt

  1. buổi sáng
  2. sớm
  3. lâu đời
  4. ấp ủ từ lâu

Cách đọc và ghi nhớ 夙

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “buổi sáng; sớm; lâu đời; ấp ủ từ lâu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan