搜检
tìm ra; kiểm tra
tìm ra; kiểm tra
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tìm kiếm; tìm
›搜救犬sōu jiù quǎnchó tìm kiếm và cứu nạn
›搜救sōu jiùtìm kiếm và cứu nạn
›搜狗Sōu gǒuSogou, công ty công nghệ Trung Quốc nổi tiếng với công cụ tìm kiếm, www.sogou.com
›搜获sōu huòtìm thấy; bắt giữ (sau khi tìm kiếm); phát hiện (bằng chứng)
›搜神记Sōu shén JìTìm kiếm điều siêu nhiên, tập hợp truyền thuyết về linh hồn, ma quỷ và hiện tượng siêu nhiên khác, do…
›搜寻软体sōu xún ruǎn tǐphần mềm tìm kiếm
›搜索sōu suǒtìm kiếm (một địa điểm); tìm kiếm (cơ sở dữ liệu); tìm kiếm (thứ gì đó)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.