松动鬆動
松动 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 松动 trong tiếng Việt
lỏng; lỏng lẻo; (ví von) làm mềm mỏng (chính sách, giọng điệu); nới lỏng; (nơi chốn) không đông đúc
lỏng; lỏng lẻo; (ví von) làm mềm mỏng (chính sách, giọng điệu); nới lỏng; (nơi chốn) không đông đúc