Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

sǒng

竦 là gì?

[sǒng] có nghĩa là cung kính; kinh hãi; nâng (vai); đứng bằng đầu ngón chân; vươn cổ.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 竦 trong tiếng Việt

  1. cung kính
  2. kinh hãi
  3. nâng (vai)
  4. đứng bằng đầu ngón chân
  5. vươn cổ

Cách đọc và ghi nhớ 竦

được đọc là sǒng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cung kính; kinh hãi; nâng (vai); đứng bằng đầu ngón chân; vươn cổ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan