送
gửi; giao; truyền; tặng (như một món quà); tiễn; đi cùng; đi theo
gửi; giao; truyền; tặng (như một món quà); tiễn; đi cùng; đi theo
送 thường mang nghĩa “gửi; giao; truyền”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 送 cùng cụm 送给 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
gửi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.truyền đi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.truyền đạt; giao; truyền tải
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.vận chuyển
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thỏa mãn; thành công; rồi; sau đó; cuối cùng; bất ngờ; tiến hành; đạt tới
›轼shì(văn học) tay vịn phía trước xe ngựa hoặc chiến xa; cúi đầu dựa vào tay vịn này như một cử chỉ tôn kính
›适shìvừa vặn; phù hợp; thích hợp; vừa (mới); thoải mái; tốt; đi; theo hoặc theo đuổi
›述shù(hình thức kết hợp) trình bày; kể; thuật lại; diễn đạt
›逝shì(nước chảy hoặc thời gian) trôi qua; qua đời; chết
›速sùnhanh; tốc độ; nhanh chóng; vận tốc
›轖sèmui xe bằng da
›输shūthua; bị đánh bại; (dạng kết hợp) vận chuyển; (văn học) quyên góp; đóng góp; (thông tục) nhập (mật khẩu)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.