四肢支撑式
tư thế plank thấp (trong yoga)
tư thế plank thấp (trong yoga)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bốn chi của cơ thể
›四胡sì húsihu (hoặc "khuurchir" trong tiếng Mông Cổ), một nhạc cụ kéo dây có bốn dây, chủ yếu liên quan đến văn hóa…
›四声杜鹃sì shēng dù juān(loài chim ở Trung Quốc) chim cu gáy Ấn Độ (Cuculus micropterus)
›四声sì shēngbốn thanh điệu của Trung Quốc trung đại: thanh ngang 平聲|平声, thanh lên 上聲|上声, thanh đi 去聲|去声 và thanh nhập…
›四脚蛇sì jiǎo shéthằn lằn; cách nói thông thường của 蜥蜴[xi1 yi4]
›四圣谛sì shèng dìTứ Diệu Đế (Phật giáo); xem thêm 四諦|四谛[si4 di4] và 苦集滅道|苦集灭道[ku3 ji2 mie4 dao4]
›四旧sì jiùTứ Cựu (mục tiêu của Cách mạng Văn hóa)
›四县腔Sì xiàn qiāngphương ngữ Sixian của tiếng Khách Gia
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.