四通八达
đường xá thông suốt mọi hướng (thành ngữ); tiếp cận từ mọi phía
đường xá thông suốt mọi hướng (thành ngữ); tiếp cận từ mọi phía
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phù hợp mọi nơi mọi lúc (thành ngữ); áp dụng phổ quát; một giải pháp toàn diện
›四平八稳sì píng bā wěnmọi thứ ổn định và vững vàng (thành ngữ); quá thận trọng và thiếu sáng tạo
›四面楚歌sì miàn Chǔ gēnghĩa đen: tứ bề vang tiếng Sở (thành ngữ); nghĩa bóng: bị kẻ thù bao vây, cô lập và không có sự giúp đỡ
›四体不勤,五谷不分sì tǐ bù qín , wǔ gǔ bù fēnbốn chi không động đậy, không phân biệt ngũ cốc (thành ngữ); sống ký sinh
›四脚朝天sì jiǎo cháo tiānbốn chân chổng lên trời (thành ngữ); nằm ngửa
›四海飘零sì hǎi piāo língtrôi dạt khắp nơi không mục đích (thành ngữ)
›四海为家sì hǎi wéi jiāxem bốn phương là nhà (thành ngữ); cảm thấy thoải mái ở bất kỳ đâu; đi đây đi đó không gò bó; xem cả đất…
›四海升平sì hǎi shēng píng(thành ngữ) cả thế giới thái bình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.