死亡笔记
Death note (Nhật: デスノート), bản dịch của loạt manga cult của tác giả ŌBA Tsugumi 大場鶇|大场鸫[Da4 chang3 Dong1] (bút danh) và họa sĩ OBATA Takeshi 小畑健[Xiao3 tian2 Jian4]
Death note (Nhật: デスノート), bản dịch của loạt manga cult của tác giả ŌBA Tsugumi 大場鶇|大场鸫[Da4 chang3 Dong1] (bút danh) và họa sĩ OBATA Takeshi 小畑健[Xiao3 tian2 Jian4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tỉ lệ tử vong
›死亡人数sǐ wáng rén shùsố người chết; số người tử vong
›死亡sǐ wángchết; tử vong
›死仗sǐ zhàngchiến đấu ác liệt; cuộc đấu tranh gian khổ
›死信sǐ xìnthư thất lạc; thư có tin ai đó qua đời
›死乞白赖sǐ qi bái làiquấy rầy ai đó hết lần này đến lần khác
›死伤sǐ shāngthương vong; người chết và bị thương
›死伤者sǐ shāng zhěthương vong (của một tai nạn); người chết và bị thương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.