司售人员
nhân viên xe buýt; lái xe và phụ xe
nhân viên xe buýt; lái xe và phụ xe
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tài xế kiêm hướng dẫn viên
›司导sī dǎotài xế kiêm hướng dẫn viên
›司令官sī lìng guānchỉ huy; sĩ quan phụ trách
›司机sī jītài xế; người lái xe
›司各特Sī gè tèScott (tên); Ngài Walter Scott (1771-1832), tiểu thuyết gia lãng mạn người Scotland
›司天台sī tiān táiĐài Thiên văn hoặc Cục Thiên văn (chức danh chính thức) từ thời nhà Đường trở đi
›司南sī nánla bàn cổ của Trung Quốc
›司寇sī kòuquan tư pháp hình sự (chức quan thời Trung Quốc phong kiến)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.