斯坦利
Stanley (tên)
Stanley (tên)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Stein (tên); Marc Aurel Stein (1862-1943), nhà khảo cổ người Anh gốc Hungary nổi tiếng với các cuộc thám…
›斯坦佛Sī tǎn fóStanford (tên gọi); Đại học Stanford, Palo Alto, California
›斯哥特Sī gē tèScott (tên)
›斯卡伯勒礁Sī kǎ bó lè JiāoBãi cạn Scarborough (tên của Philippines cho đảo Hoàng Nham)
›斯坦顿Sī tǎn dùnStanton (tên)
›斯坦佛大学Sī tǎn fó Dà xuéĐại học Stanford, Palo Alto, California
›斯坦福Sī tǎn fúĐại học Stanford
›斯图加特Sī tú jiā tèThành phố Stuttgart ở tây nam nước Đức và là thủ phủ của bang Baden-Württemberg 巴登·符騰堡州|巴登·符腾堡州[Ba1deng1 ·…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.