Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Q

4.610 mục từ · Trang 76/77

取水qǔ shuǐ

取水: lấy nước; để lấy nước (từ giếng, v.v.)

Cụm từ
曲水Qǔ shuǐ

曲水: huyện Khu Thủy, tiếng Tạng: Chu shur rdzong, ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng

Cụm từ
曲水县Qǔ shuǐ xiàn

曲水县: huyện Khu Thủy, tiếng Tạng: Chu shur rdzong, ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng

Cụm từ
去死qù sǐ

去死: xuống địa ngục!; chết đi!

Cụm từ
曲松Qǔ sōng

曲松: huyện Qusum, tiếng Tạng: Chu gsum rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
曲松县Qǔ sōng xiàn

曲松县: huyện Qusum, tiếng Tạng: Chu gsum rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
蠼螋qú sōu

蠼螋: con tai tượng

Cụm từ
去岁qù suì

去岁: năm ngoái

Cụm từ
去台qù Tái

去台: đi đến Đài Loan; chỉ những người rời Trung Quốc sang Đài Loan trước khi thành lập CHND Trung Hoa năm 1949

Cụm từ
去台人员qù Tái rén yuán

去台人员: những người rời Trung Quốc sang Đài Loan trước khi thành lập CHND Trung Hoa năm 1949

Cụm từ
瞿昙Qú tán

瞿昙: Cồ Đàm, họ của Tất Đạt Đa, Đức Phật lịch sử

Cụm từ
祛痰qū tán

祛痰: xua tan đờm (Đông y)

Cụm từ
瞿塘峡Qú táng Xiá

瞿塘峡: hẻm núi Khoát Đường, hẻm núi dài 8 km trên sông Trường Giang hoặc Dương Tử ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2 qing4], là hẻm núi thứ nhất trong Tam…

Cụm từ
祛痰药qū tán yào

祛痰药: thuốc hóa đờm (Đông y)

Cụm từ
屈体qū tǐ

屈体: gập ở eo; (nghĩa bóng) cúi đầu; (nhảy cầu) tư thế gập người

Cụm từ
躯体qū tǐ

躯体: cơ thể (con người)

Cụm từ
趋同qū tóng

趋同: hội tụ

Cụm từ
屈头蛋qū tóu dàn

屈头蛋: xem 鴨仔蛋|鸭仔蛋[ya1 zi3 dan4]

Cụm từ
曲突徙薪qū tū xǐ xīn

曲突徙薪: nghĩa đen: bẻ ống khói và dời củi (để phòng cháy) (thành ngữ); nghĩa bóng: thực hiện biện pháp phòng ngừa

Thành ngữ
区位qū wèi

区位: vị trí địa lý; (tin học) hàng-cột (tức là hàng 區|区[qu1] và cột 位[wei4] dùng để xác định một ký tự trong bộ ký tự CJK)

Cụm từ
趣味qù wèi

趣味: vui; hứng thú; thích thú; gu; sở thích; thị hiếu

Cụm từ
趣闻qù wén

趣闻: mẩu tin hài hước; giai thoại thú vị

Cụm từ
驱瘟qū wēn

驱瘟: xua đuổi dịch bệnh

Cụm từ
曲沃Qǔ wò

曲沃: huyện Khúc Ốc ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
曲沃县Qǔ wò xiàn

曲沃县: huyện Khúc Ốc ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
去污qù wū

去污: khử nhiễm; làm sạch

Cụm từ
去芜存菁qù wú cún jīng

去芜存菁: nghĩa đen: loại bỏ cỏ dại và giữ lại hoa; tách lúa mì khỏi vỏ trấu (thành ngữ)

Thành ngữ
去污名化qù wū míng huà

去污名化: phi kỳ thị

Cụm từ
取现qǔ xiàn

取现: rút tiền

Cụm từ
曲线qū xiàn

曲线: đường cong; gián tiếp; một cách vòng vo

Cụm từ
渠县Qú xiàn

渠县: huyện Qu ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên

Cụm từ
去向qù xiàng

去向: hướng đi của ai đó hoặc cái gì đó; tung tích

Cụm từ
取向qǔ xiàng

取向: xu hướng; phương hướng

Cụm từ
趋向qū xiàng

趋向: phương hướng; xu hướng; nghiêng về

Cụm từ
去向不明qù xiàng bù míng

去向不明: mất tích; không rõ tung tích

Cụm từ
曲线救国qū xiàn jiù guó

曲线救国: (chỉ người mà bề ngoài hợp tác với Nhật Bản trong cuộc chiến Trung-Nhật 1937-1945) thực sự làm việc cho Quốc dân đảng hoặc chống lại Cộng sản

Cụm từ
曲线锯qū xiàn ju

曲线锯: máy cưa lọng

Cụm từ
曲线论qū xiàn lùn

曲线论: lý thuyết đường cong

Cụm từ
曲线拟合qū xiàn nǐ hé

曲线拟合: nội suy đường cong

Cụm từ
曲线图qū xiàn tú

曲线图: biểu đồ đường; sơ đồ đường

Cụm từ
取消qǔ xiāo

取消: hủy; bãi bỏ

Cụm từ
取笑qǔ xiào

取笑: trêu chọc; chế nhạo

Cụm từ
取消禁令qǔ xiāo jìn lìng

取消禁令: dỡ bỏ lệnh cấm

Cụm từ
祛邪qū xié

祛邪: trừ tà; xua đuổi tà ma

Cụm từ
驱邪qū xié

驱邪: trừ tà; trừ ma

Cụm từ
祛邪除灾qū xié chú zāi

祛邪除灾: trừ tà để ngăn ngừa tai họa (thành ngữ)

Thành ngữ
娶媳妇qǔ xí fù

娶媳妇: lấy vợ; có được con dâu

Cụm từ
屈膝礼qū xī lǐ

屈膝礼: hành động nhún gối

Cụm từ
去信qù xìn

去信: gửi thư cho; viết thư cho

Cụm từ
取信qǔ xìn

取信: giành được lòng tin của

Cụm từ
趋炎附势qū yán fù shì

趋炎附势: nịnh hót lấy lòng (thành ngữ); bợ đỡ người có quyền; lèo lái xã hội

Thành ngữ
取样qǔ yàng

取样: lấy mẫu

Cụm từ
曲阳Qǔ yáng

曲阳: huyện Khúc Dương ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
去氧核糖核酸qù yǎng hé táng hé suān

去氧核糖核酸: axit deoxyribonucleic; ADN

Cụm từ
去氧麻黄碱qù yǎng má huáng jiǎn

去氧麻黄碱: methamphetamine

Cụm từ
取样数量qǔ yàng shù liàng

取样数量: cỡ mẫu (thống kê)

Cụm từ
曲阳县Qǔ yáng xiàn

曲阳县: huyện Khúc Dương ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
鸲岩鹨qú yán liù

鸲岩鹨: (loài chim ở Trung Quốc) robin accentor (Prunella rubeculoides)

Cụm từ
曲意qū yì

曲意: miễn cưỡng; không tự nguyện

Cụm từ
曲艺qǔ yì

曲艺: nhạc kịch dân gian

Cụm từ