Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
气量氣量

qì liàng

气量 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 气量 trong tiếng Việt

(nghĩa đen là lượng tinh thần); phẩm chất đạo đức; mức độ kiên nhẫn; tấm lòng rộng lượng hoặc không; khoan dung; độ lượng

Tra từ liên quan