七零八碎
vụn vặt và linh tinh; mảnh vỡ rải rác
vụn vặt và linh tinh; mảnh vỡ rải rác
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cây nguyệt quất (Murraya paniculata); "mông gà", món ăn phổ biến ở Đài Loan, làm từ phao câu gà ướp xiên que
›七里河区Qī lǐ hé QūQuận Qilihe của thành phố Lan Châu 蘭州市|兰州市[Lan2 zhou1 Shi4], tỉnh Cam Túc
›七项全能qī xiàng quán néngbảy môn phối hợp
›七里河Qī lǐ héQuận Qilihe của thành phố Lan Châu 蘭州市|兰州市[Lan2 zhou1 Shi4], tỉnh Cam Túc
›七魄qī pòbảy phách trong Đạo giáo, đại diện cho đời sống và dục vọng thể xác; tương phản với 三魂 ba hồn bất tử
›七边形qī biān xínghình thất giác
›七鳃鳗qī sāi máncá mút đá (loài cá không hàm thuộc họ Petromyzontidae)
›七龙珠Qī lóng zhūBảy Viên Ngọc Rồng, loạt manga và anime Nhật Bản
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.