契妈
mẹ nuôi
mẹ nuôi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
con nuôi
›契合qì hésự đồng điệu; đồng ý; hòa hợp; tâm đầu ý hợp; phù hợp; liên minh với ai đó
›契卡Qì kǎCheka, cơ quan mật vụ Liên Xô, tiền thân của KGB
›契据qì jùvăn khế
›契丹国志Qì dān Guó zhìLịch sử triều đại Liêu, cuốn sách thế kỷ 13 về lịch sử Đế quốc Khiết Đan (916-1125)
›契机qì jīcơ hội; bước ngoặt; thời điểm quan trọng
›契丹Qì dānKhiết Đan, nhóm dân tộc Trung Quốc cổ đại, một nhánh của Đông Hồ, sinh sống ở thung lũng sông Xar Murun ở…
›契沙比克湾Qì shā bǐ kè Wānvịnh Chesapeake
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.