拼餐
拼餐 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 拼餐 trong tiếng Việt
(người có ngân sách hạn hẹp) thưởng thức nhiều món tại nhà hàng bằng cách gọi món chung rồi chia sẻ chi phí
(người có ngân sách hạn hẹp) thưởng thức nhiều món tại nhà hàng bằng cách gọi món chung rồi chia sẻ chi phí