频道頻道
频道 là gì?
频道 [pín dào] có nghĩa là tần số; kênh (truyền hình).
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 频道 trong tiếng Việt
- tần số
- kênh (truyền hình)
Cách đọc và ghi nhớ 频道
频道 được đọc là pín dào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tần số; kênh (truyền hình)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .