聘
聘 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 聘 trong tiếng Việt
thuê (giáo viên, v.v.); tuyển dụng; hứa hôn; lễ vật đính hôn; lấy chồng (đối với phụ nữ)
thuê (giáo viên, v.v.); tuyển dụng; hứa hôn; lễ vật đính hôn; lấy chồng (đối với phụ nữ)