Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

pìn

聘 là gì?

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 聘 trong tiếng Việt

thuê (giáo viên, v.v.); tuyển dụng; hứa hôn; lễ vật đính hôn; lấy chồng (đối với phụ nữ)

Tra từ liên quan