Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

pín

颦 là gì?

[pín] có nghĩa là nhăn mặt; nhíu mày.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 颦 trong tiếng Việt

  1. nhăn mặt
  2. nhíu mày

Cách đọc và ghi nhớ 颦

được đọc là pín, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhăn mặt; nhíu mày”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan