拼到底
cầm cự đến cùng; đến cùng cực
cầm cự đến cùng; đến cùng cực
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiết kiệm chi phí đám cưới bằng cách cùng cặp đôi khác sắp xếp nhà hàng, chụp ảnh cưới, v.v
›拼客pīn kèngười cùng tham gia với người khác để giảm chi phí (đi chung xe, mua chung, chia sẻ căn hộ, v.v.)
›拼刺pīn cìxung phong bằng lưỡi lê
›拼刺刀pīn cì dāoxung phong lưỡi lê
›拼力pīn lìkhông tiếc sức
›拼卡pīn kǎchia sẻ thẻ với ai đó (ví dụ: chia sẻ thẻ thành viên để tích điểm và chia lợi ích)
›拼合pīn héghép lại; lắp ráp
›拼命pīn mìnglàm hết sức mình; dốc toàn lực; bằng mọi giá; (làm việc hoặc chiến đấu) như thể phụ thuộc vào mạng sống
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.