Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
偏转偏轉

piān zhuǎn

偏转 là gì?

偏转 [piān zhuǎn] có nghĩa là lệch hướng (vật lý); độ lệch (khỏi đường thẳng).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 偏转 trong tiếng Việt

  1. lệch hướng (vật lý)
  2. độ lệch (khỏi đường thẳng)

Cách đọc và ghi nhớ 偏转

偏转 được đọc là piān zhuǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lệch hướng (vật lý); độ lệch (khỏi đường thẳng)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan