飘飄
飘 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 飘 trong tiếng Việt
trôi (trong không khí); phấp phới; bay nhẹ; tự mãn; phù phiếm; yếu; lung lay; lảo đảo
trôi (trong không khí); phấp phới; bay nhẹ; tự mãn; phù phiếm; yếu; lung lay; lảo đảo