Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
偶见偶見

ǒu jiàn

偶见 là gì?

偶见 [ǒu jiàn] có nghĩa là tình cờ gặp; thấy một cách tình cờ; thỉnh thoảng; ngẫu nhiên.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 偶见 trong tiếng Việt

  1. tình cờ gặp
  2. thấy một cách tình cờ
  3. thỉnh thoảng
  4. ngẫu nhiên

Cách đọc và ghi nhớ 偶见

偶见 được đọc là ǒu jiàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tình cờ gặp; thấy một cách tình cờ; thỉnh thoảng; ngẫu nhiên”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan