哦
trợ từ cuối câu biểu thị sự không trang trọng, ấm áp, thân thiện hoặc gần gũi; cũng có thể chỉ ra rằng mình đang nói một sự thật mà người khác chưa biết
trợ từ cuối câu biểu thị sự không trang trọng, ấm áp, thân thiện hoặc gần gũi; cũng có thể chỉ ra rằng mình đang nói một sự thật mà người khác chưa biết
哦 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “ồ (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 哦, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là ó, từ thường mang nghĩa “ồ (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)”.
thành phần + từmệnh đề + từKhi đọc là o, từ thường mang nghĩa “trợ từ cuối câu biểu thị sự không trang trọng, ấm áp, thân thiện hoặc gần gũi”.
thành phần + từmệnh đề + từKhi đọc là é, từ thường mang nghĩa “ngâm nga”.
thành phần + từmệnh đề + từKhi đọc là ò, từ thường mang nghĩa “ồ (thán từ chỉ vừa mới hiểu ra điều gì đó)”.
thành phần + từmệnh đề + từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Đài Loan) (trợ từ cuối câu) (dùng để truyền đạt giọng điệu thân thiện khi khuyên bảo hoặc chỉnh sửa ai đó…
›噢ōồ; à (dùng để chỉ sự nhận ra); cũng đọc là [ou4]
›嚄ǒ(thán từ biểu thị sự ngạc nhiên)
›OSO S(trong phim truyền hình hoặc điện ảnh) lồng tiếng suy nghĩ, làm cho suy nghĩ không nói ra của nhân vật trở…
›OK镜O K jìngkính OK, kính áp tròng chỉnh hình giác mạc giúp định hình lại giác mạc để loại bỏ cận thị
›欧ōu(dùng để phiên âm); biến thể cũ của 謳|讴[ou1]
›禺ǒubiến thể cổ của 偶[ou3]
›呕ǒunôn mửa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.