瓯海区
quận Âu Hải của thành phố Ôn Châu 溫州市|温州市[Wen1 zhou1 shi4], Chiết Giang
quận Âu Hải của thành phố Ôn Châu 溫州市|温州市[Wen1 zhou1 shi4], Chiết Giang
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Âu Hải của thành phố Ôn Châu 溫州市|温州市[Wen1 zhou1 shi4], Chiết Giang
›欧金翅雀ōu jīn chì què(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ xanh Châu Âu (Chloris chloris)
›欧金斑鸻ōu jīn bān héng(loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi vàng Châu Âu (Pluvialis apricaria)
›欧里庇得斯Ōu lǐ bì dé sīEuripides (khoảng 480-406 TCN), nhà bi kịch Hy Lạp, tác giả của Medea, Phụ nữ thành Troy, v.v
›沤肥òu féilàm phân bón bằng cách ngâm nguyên liệu hữu cơ trong nước và để phân hủy; phân bón được sản xuất bằng phương…
›沤凼òu dànghố chất thải; hố ủ phân
›殴斗ōu dòuđánh nhau bằng nắm đấm; ẩu đả; đánh lộn
›殴打罪ōu dǎ zuìtội hành hung và đánh đập (pháp luật)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.