区
họ [Ou1]
họ [Ou1]
区 thường mang nghĩa “khu vực”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 区 cùng cụm 地区 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
địa phương
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cộng đồng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.khu vực
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.sự khác biệt
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(dùng để phiên âm); biến thể cũ của 謳|讴[ou1]
›哦otrợ từ cuối câu biểu thị sự không trang trọng, ấm áp, thân thiện hoặc gần gũi; cũng có thể chỉ ra rằng mình…
›喔o(Đài Loan) (trợ từ cuối câu) (dùng để truyền đạt giọng điệu thân thiện khi khuyên bảo hoặc chỉnh sửa ai đó…
›呕ǒunôn mửa
›噢ōồ; à (dùng để chỉ sự nhận ra); cũng đọc là [ou4]
›嚄ǒ(thán từ biểu thị sự ngạc nhiên)
›偶ǒutình cờ; hình ảnh; cặp; đôi bạn
›OSO S(trong phim truyền hình hoặc điện ảnh) lồng tiếng suy nghĩ, làm cho suy nghĩ không nói ra của nhân vật trở…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.