沤凼
hố chất thải; hố ủ phân
hố chất thải; hố ủ phân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm phân bón bằng cách ngâm nguyên liệu hữu cơ trong nước và để phân hủy; phân bón được sản xuất bằng phương…
›瓯海Ōu hǎiquận Âu Hải của thành phố Ôn Châu 溫州市|温州市[Wen1 zhou1 shi4], Chiết Giang
›瓯海区Ōu hǎi qūquận Âu Hải của thành phố Ôn Châu 溫州市|温州市[Wen1 zhou1 shi4], Chiết Giang
›殴斗ōu dòuđánh nhau bằng nắm đấm; ẩu đả; đánh lộn
›殴打罪ōu dǎ zuìtội hành hung và đánh đập (pháp luật)
›殴打ōu dǎđánh đập; ẩu đả; hành hung (pháp luật)
›欧鸽ōu gē(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu rừng (Columba oenas)
›欧阳询Ōu yáng XúnOuyang Xun (557-641), một trong bốn đại thư pháp gia thời đầu nhà Đường 唐初四大家[Tang2 chu1 Si4 Da4 jia1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.